Hướng dẫn cách gia hạn visa kỹ sư tại Nhật từ A-Z 2019

Hướng dẫn cách gia hạn visa kỹ sư tại Nhật từ A-Z 2019

 

VISA là 1 trong những giấy tờ đặc biệt quan trọng khi bạn làm việc và sinh sống tại Nhật Bản. Thông thường VISA sẽ gia hạn 1 năm 1 lần, trong bài viết này mình sẽ hướng dẫn bạn từ A-Z gia hạn VISA kỹ sư tại Nhật Bản.

Tuỳ theo nội dung hợp đồng, nội dung công việc mà Cục quản lý xuất nhập cảnh sẽ cấp VISA có thời hạn 1 năm, 3 năm hoặc 5 năm. Thời gian có thể nộp hồ sơ gia hạn VISA là 3 tháng trước khi hết hạn. Thời gian xét hồ sơ có thể kéo dài từ 2 tuần đến trên 1 tháng. Các bạn nên lưu ý thời hạn để không rơi vào tình trạng lưu trú bất hợp pháp vì quá hạn VISA.

Để làm thủ tục xin gia hạn thì bạn có thể ủy quyền cho người đại diện pháp luật xin (công ty, nghiệp đoàn trực tiếp đưa bạn sang làm việc) hoặc tự mình đi xin. Một lời khuyên dành cho các bạn đó là nên liên hệ với cục Quản lý xuất nhập cảnh địa phương Nyukan để nắm được thông tin chi tiết.

A. Hồ sơ cần thiết

1/ Cần giấy nghỉ việc 退職(たいしょく)(しょ) (bản gốc) khi bạn mới chuyển công ty                                                          Thông báo nghỉ việc

2/ Giấy chứng nhận đang làm việc tại công ty (在職(ざいしょく)証明(しょうめい)(しょ))( Xin tại công ty)

3/ Hợp đồng lao động (bản gốc) mới ký. (Nên photo lại 1 bản để lưu trữ)

4/ Giấy 仕事(しごと)説明(せつめい)(しょ) hoặc 職業(しょくぎょう)説明(せつめい)(しょ) (Giải thích công việc).

Trường hợp chuyển việc ở Nhật mà chuyển luôn ngành nghề lúc xin VISA lần đầu (có ghi trong hợp đồng lao động) thì xin công ty giấy này, còn các bạn vẫn giữ nguyên ngành nghề thì không cần xin giấy này

5/ Giấy tờ thuế.

    • Bạn lên shiyakusho nơi bạn đang ở xin giấy tờ thuế nói là ビザを更新(こうしん)するためにお(ねが)いします。 (xin để đi gia hạn VISA).
    • Trường hợp mới gia hạn lần đầu sẽ không có giấy tờ thuế. (Nyukan sẽ tự làm)

6/ Bảng tổng kết thu nhập và thuế của năm trước 給与(きゅうよ)所得(しょとく)源泉(げんせん)徴収(ちょうしゅう)(ひょう) (Đọc tắt là giấy “gensen”, giấy chứng nhận đóng thuế tại công ty).

7/  Bảng lương hàng tháng 給与(きゅうよ)明細(めいさい)(しょ).

8/ Bản sao hộ chiếu, thẻ ngoại kiều

9/ Ảnh 3×4

10/  Đơn xin gia hạn VISA các bạn tải tại đây: Tải mẫu đơn số 8 tại link sau: http://www.moj.go.jp/ONLINE/IMMIGRATION/16-3-1.html.

Sau đó bạn in ra, trang 1,3 bạn viết và dán hình 3×4 ( ảnh chụp trong thời hạn 2 tháng), trang 2 không cần viết, các trang còn lại thì các bạn bảo công ty viết cho vì nó có những thông tin mà chỉ công ty bạn mới cung cấp được.

B.Hướng dẫn viết hồ sơ gia hạn VISA tại Nhật 

➢写真】証明写真(Photo)
– Dán 1 ảnh thẻ 3×4 vào khung này.
【1】国籍・地域(Nationality/Region): Điền quốc tịch của mình.
Ví dụ: VIET NAM

【2】生年月日(Date of birth): Ngày/tháng/năm sinh của bạn
Ví dụ: 1992年○○月○○日

【3】氏名(Name): Điền đầy đủ họ tên của bạn.
Ví dụ: NGUYEN ANH TUAN

【4】性別(Sex): Khoanh vào ô giới tính của bạn.
Ví dụ: ㊚・女

【5】出生地(Place of birth): Điền nơi sinh của bạn.
Ví dụ: HA NOI-VIET NAM

【6】配偶者の有無(Marital status)Đã kết hôn hay chưa?
Nếu đã kết hôn khoanh tròn vào chữ 有, nếu chưa kết hôn thì khoanh tròn vào chữ 無.

【7】職業(Occupation): Điền ngành nghề/công việc của bạn.
Ví dụ: 機械設計

【8】本国における居住地(Home town/city): Địa chỉ ở Việt Nam của bạn
Ví dụ: HA NOI-VIET NAM

【9】

①住居地(Address in Japan): Địa chỉ ở Nhật của bạn
Ví dụ: 〇〇県〇〇市〇〇町1-1-1
②電話番号(Telephone No.): Điền số điện thoại bàn của bạn (nếu không có điện thoại bàn thì ghi số điện thoại di động cũng được )
③携帯電話番号(Cellular Phone No.): Điền số điện thoại di động của bạn

【10】
①旅券番号(Passport Number): Điền số passport ( hộ chiếu) của bạn
Ví dụ: AB-123××6
②有効期限(Date of expiration): Ngày hết hạn passport ( hộ chiếu) của bạn
Ví dụ: 2020年1月1日

【11】
①現に有する在留資格(Status of residence): Điền tư cách cư trú tại Nhật của bạn
Ví dụ: 技術
②在留期間(Period of stay)
– Điền thời hạn cư trú tại Nhật của bạn(có ghi trong thẻ ngoại kiều)
Ví dụ: 3年
③在留期間の満了日(Date of expiration): Ngày hết hạn cư trú tại Nhật của bạn (có ghi trong thẻ ngoại kiều)
Ví dụ: 2018年12月1日

【12】在留カード番号(Residence card number)Mã số trên thẻ ngoại kiều của bạn
Ví dụ: AB12345678CD

【13】希望する在留期間(Desired length of extension)Nguyện vọng số năm xin được cấp phép cư trú mới vào.
Ví dụ: 5年

【14】更新の理由(Reason for extension)Lý do xin gia hạn VISA của bạn
Ví dụ: 引き続き日本で技術者として活動するため

【15】犯罪を理由とする処分を受けたことの有無(日本国外におけるものを含む。)(Criminal record)
Nếu có vi phạm luật pháp và bị xử phạt(trộm cắp…) thì khoanh tròn vào chữ 有 và ghi rỏ nội dung vi phạm. Nếu không thì điền vào chữ 無.

【16】在日親族(父・母・配偶者・子・兄弟姉妹など)及び同居者(Family in Japan or co-residents)
Trong trường hợp có vợ con, cha mẹ, anh em đang sống ở Nhật thì điền thông tin của họ vào.
Ví dụ: なし

【17】①勤務先(Place of employment)名称(Name): Tên công ty mình đang làm vào.
Ví dụ: (株)KSテクノサポート
支店・事業所名(Name of branch): Chi nhánh của công ty hiện mình đang làm,Nếu đang làm tại công ty chính thì ghi 本社 nhé.
vd: 大阪支店
②所在地(Address)Điền địa chỉ công ty mình vào
③電話番号(Telephone No.)Số điện thoại công ty

【18】最終学歴(Education): Học vấn cao nhất của bạn
Ví dụ: 大学
①最終学歴(Education)学校名(Name of school)Tên trường đại học,cao đẳng… bạn đã học vào.
Ví dụ: ホーチミン技術師範
②卒業年月日(Date of graduation): Ngày tốt nghiệp đại học của bạn (có ghi trên bằng đại học)
Ví dụ: 2015年06月25日
【19】 専攻・専門分野(Major field of study): Chuyên môn của mình bạn
Ở mục này người ta chia ra hai trường hợp:
Trường hợp 1 :(18で大学院(博士)~短期大学の場合)、 nếu bạn đã tốt nghiệp đại học/cao đẳng thì điền dấu tích vào ngành nghề của bạn có ghi bên dưới.
Ví dụ: 工学
Trường hợp 2 :(18で専門学校場合)、nếu bạn đã tốt nghiệp trường 専門学校 thì điền dấu tích vào ngành nghề của bạn có ghi bên dưới.
Ví dụ: 文化・教育

【20】情報処理技術者資格又は試験合格の有無(情報処理業務従事者のみ記入)(Do you have any qualifications for information processing or have you passed the certifying examination?)
– Đối với các bạn đã tốt nghiệp ngành xử lý thông tin rồi, nếu có bằng cấp gì thì ghi vào mục này, còn các ngành khác thì khoanh tròn vào chữ 無.

【21】職歴(Employment history)Lý lịch chuyển việc ở các công ty tại Nhật của bạn

【22】 代理人(法定代理人による申請の場合に記入)(Legal representative in case of legal representative)
– Trường hợp người làm đơn <16 tuổi thì cần có người đại diện, mục này người đại diện sẽ điền thông tin của họ vào. Các bạn không cần phải điền thông tin vào phần này.

以上の記載内容は事実と相違ありません。申請人(法定代理人)の署名/申請書作成年月日(I hereby declare that the statement given above is true and correct. Signature of the applicant/Date of filling in this form):Ký tên, đóng dấu và ghi ngày tháng làm đơn vào.
Ví dụ: NGUYEN VAN A  2019年09月29日

C. Thủ tục xin gia hạn VISA kỹ sư tại Nhật

Địa chỉ nộp hồ sơ: Cục quản lý xuất nhập cảnh  nơi bạn đang sinh sống.

Thời gian nộp hồ sơ:
– Sáng: 9:00 – 12:00

– Chiều: 13:00 – 16:00
Cục xuất nhập cảnh sẽ nhận hồ sơ của bạn trong 2 khung giờ trên vào tất cả các ngày trong tuần.

Thời gian có kết quả
Kết quả xin gia hạn VISA sẽ có sau khoảng 2 tuần đến 1 tháng tùy vào hồ sơ của bạn có đầy đủ giấy tờ và đúng quy cách
Nếu hồ sơ của bạn sai sót thì thời gian chờ đợi khá lâu, phải giải trình, thậm chí là đơn xin gia hạn của bạn sẽ bị từ chối.

Chi phí xin gia hạn VISA kỹ sư tại Nhật

Chi phí gia hạn VISA kỹ sư nếu đỗ4000 Yên  (hơn 800.000 đồng)

D. Một số lưu ý khi gia hạn VISA kỹ sư

Bạn vẫn có thể được xuất cảnh khỏi Nhật Bản trong khoảng thời gian xin gia hạn VISA, tuy nhiên bạn cần phải thông báo cho cục quản lý xuất nhập cảnh.

Nếu bạn lưu trú lại Nhật Bản với mục đích làm việc thì khi nộp hồ sơ xin gia hạn VISA cần nộp kèm theo đơn xin phép hoạt động ngoài tư cách lưu trú.

Nếu có bất cứ vấn đề thắc mắc về hồ sơ gia hạn VISA, bạn nên liên hệ trực tiếp với Cục Xuất nhập cảnh để hỏi thật kỹ và chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ cần thiết.

 

Đọc thêm :

Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online

  Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại…

0 comments

Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online

  Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 5 Shadowing Arubaito | Tìm vệc…

0 comments

Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1

  Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 1 Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online…

0 comments

Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6

  Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 5 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 4 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 3 Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc…

0 comments
How to whitelist website on AdBlocker?

How to whitelist website on AdBlocker?