[Ngữ pháp N4] つもりです (tsumori desu):Sẽ/ dự định làm gì

[Ngữ pháp N4] つもりです (tsumori desu):Sẽ/ dự định làm gì

 

Mẫu câu này dùng để diễn đạt một hành động của người nói sẽ làm hay một dự định nhưng chưa chắc chắn hoặc chưa được quyết định chính thức. Dự định này đã được suy nghĩ từ trước đó tới bây giờ chứ không phải là ý định bột phát, nảy ra ngay trong lúc nói.

Cấu trúc:

Thể khẳng định: [Động từ thể từ điển] + つもりです: Sẽ/ dự định làm gì

Danh sách toàn bộ động từ N5 (thể từ điển) (bản PDF): 121dongtuN5-thetudien&masu

Ví dụ:

  1. (わたし)大阪(おおさか)に ()くつもりです。(Tôi sẽ đi Osaka) (大阪(おおさか):Osaka)
  2. (かれ)は 日本(にっぽん)に 留学(りゅうがく)するつもりです。(Anh ấy định đi Nhật du học) (留学(りゅうがく)する: du học)
  3. 彼女(かのじょ)ょは (あたら)しい(くつ)を ()うつもりです。(Cô ấy định mua giày mới) ((くつ): giày)
  4.  今年ことし日本語能力試験にほんごのうりょくしけんN4けるつもりです。(Tôi định là năm nay sẽ dự thi N4 Kỳ thi năng lực Nhật ngữ)
  5. (わたし)たちは10月(じゅうがつ)結婚けっこんするつもりですChúng tôi dự định kết hôn vào tháng 10.
Thể phủ định [Động từ thể từ điển]つもりはありません/ つもりはない: sẽ không/ không có ý định
  1. (わたし)大阪(おおさか)に ()くつもりはない。(Tôi không định đi Osaka)
  2. (かれ)は 日本(にっぽん)に 留学(りゅうがく)するつもりは ありません。(Anh ấy không định đi Nhật du học)
  3. 彼女(かのじょ)ょは (あたら)しい(くつ)を ()うつもりは ありません。(Cô ấy không định mua giày mới.)

* Lưu ý: Thể phủ định của mẫu câu này là つもりはないkhông phải là「つもりではない」(いくつもりではない). Cũng có thể dùng mẫu [Động từ thể ない] + つもりです nhưng mẫu câu này không diễn đạt mạnh mẽ ý phủ định bằng việc dùng 「つもりはない」

(*) So sánh sắc thái của hai câu sau thì câu 1 khả năng nhấn mạnh ý phủ định nhiều hơn câu 2.

  1. ()つもりはない: Không có ý định đi.
  2. ()かないつもりです: Có ý định không đi

Dự định trong quá khứ:  [Động từ thể từ điển] + つもりでした/つもりだった

→ 「でした」là cách nói lịch sự, 「だった」là cách nói bình thường

Ví dụ: 彼女(かのじょ)ょは (あたら)しい(くつ)を ()うつもりだった。Anh ta đã định đi Nhật du học (có thể bây giờ đã thay đổi)

* Lưu ý: Không chia thì quá khứ cho động từ phía trước 「つもりです

(x)留学(りゅうがく)したつもりです。

♻ Nâng cao:

So với「つもりです」thì「予定(よてい)です」được sử dụng để diễn tả những sự việc đã được “dự định thực hiện chính thức”.

Xem hai ví dụ sau:

  1. 明日(あした)のパーティーは6()(おこな)われる予定(よてい)です。

→   Buổi tiệc ngày mai đự định được tổ chức lúc 6 giờ.

    2. 明日(あした)のパーティーには()かないつもりです。

→   Buổi tiệc ngày mai thì tôi không định đi.

Xem thêm ngữ pháp 予定(よてい) tại đây

Đọc thêm :

Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online

  Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại…

0 comments

Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online

  Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 5 Shadowing Arubaito | Tìm vệc…

0 comments

Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1

  Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 1 Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online…

0 comments

Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6

  Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 5 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 4 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 3 Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc…

0 comments
How to whitelist website on AdBlocker?

How to whitelist website on AdBlocker?