[Ngữ pháp N4] には (niha) đối với …

[Ngữ pháp N4] には (niha) đối với …

 

Cấu trúc: [Danh từ] + には: Đối với ai, đối với cái gì

Ví dụ:

① この(ほん)子供(こども)には(むずか)しいです。

→ Quyển sách này khó đối với trẻ em.

② このシャツは(わたし)には(ちい)さいです。

→ Cái áo này nhỏ đối với tôi.

(いま) ,(わたし)には日本語(にほんご)新聞(しんぶん)(むずか)しいです。

→ Đối với tôi bây giờ thì báo tiếng Nhật vẫn còn khó.

④ このカレーは子供(こども)には(つら)いです。

→ Món cà ri này là cay đối với trẻ con.

⑤ 日本語(にほんご)(はな)すことは(かれ)には問題(もんだい)ありません。

→ Đối với anh ấy thì việc nói tiếng Nhật không có vấn đề gì cả. (問題(もんだい): vấn đề)

Đọc thêm :

Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online

  Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại…

0 comments

Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online

  Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 5 Shadowing Arubaito | Tìm vệc…

0 comments

Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1

  Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 1 Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online…

0 comments

Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6

  Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 5 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 4 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 3 Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc…

0 comments
How to whitelist website on AdBlocker?

How to whitelist website on AdBlocker?