[Ngữ pháp N4] ~やすい、~にくい (yasui, nikui)

[Ngữ pháp N4] ~やすい、~にくい (yasui, nikui)

 

Mẫu câu 1: [Động từ thể ます (bỏ ます)] + やすい (です): dễ làm gì

Mẫu câu này thể hiện điều gì đó dễ dàng xảy ra, một việc gì đó có thể thực hiện một cách đơn giản, dễ dàng…

Ví dụ:

  • 使(つか)う → 使(つか)います → 使(つか)いやすい (dễ sử dụng)
  • ()む → ()みます → ()みやすい (dễ uống)
  • ()かる → ()かります → ()かりやすい (dễ hiểu)
  • ()べる → ()べます → ()べやすい (dễ ăn)
  • ()わる → ()わります → ()わりやすい (dễ thay đổi)

Câu ví dụ:

① この(くすり)は ()みやすいです。

→ Thuốc này dễ uống.

② (かれ)説明(せつめい)は ()かりやすいです。

→ Phần giải thích của anh ấy dễ hiểu.

③ このコピー()は 使(つか)いやすいです。

→ Cái máy photocopy này dễ sử dụng.

④ この季節(きせつ)はたくさんの(ひと)病気(びょうき)になりやすい。

→  Thời tiết này thì nhiều người dễ bị bệnh.

⑤ もっと(ある)きやすい(くつ)がほしいです。(いま)(くつ)はよくないですから。

→ Tôi muốn có một đôi giầy dễ dàng cho đi bộ hơn nữa. Vì đôi giầy hiện tại không được tốt.

⑥ あの(ひと)(こえ)()きやすいです。

→ Giọng nói của người kia dễ nghe.

Mẫu câu 2:  [Động từ thể ます (bỏ ます)] + にくい (です): khó làm gì

Mẫu câu này thể hiện điều gì đó khó xảy ra hoặc làm một việc gì đó khá khó khăn, không thể thực hiện dễ dàng…

Ví dụ:

  • 使(つか)う→ 使(つか)います → 使(つか)いにくい (khó sử dụng)
  • ()む→ ()みます → ()みにくい (khó uống)
  • ()かる→ ()かります → ()かりにくい (khó hiểu)
  • ()べる→ ()べます → ()べにくい (khó ăn)
  • ()わる→ ()わります → ()わりにくい (khó thay đổi)

Câu ví dụ:

① 東京(とうきょう)は ()みにくいです。

→ Tokyo khó sống/ Tokyo là một nơi khó sống.

② このコップは ()れにくいです。

→ Cái cốc này khó vỡ.

③ 刺身(さしみ)は ()べにくいです。

→ Sashimi (gỏi cá sống) rất là khó ăn.

④ この(はし)は、ちょっと使(つか)いにくい。

→ Đôi đũa này hơi khó dùng.

⑤ 丈夫(じょうぶ)()れにくいカップはありませんか。

→ Ở đây có loại cốc nào bền, khó vỡ không ạ?.

⑥ この(ほん)()かりにくいけれど、面白(おもしろ)いです。

→ Quyển sách này khó hiểu nhưng thú vị.

 

Đọc thêm :

Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online

  Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại…

0 comments

Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online

  Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 5 Shadowing Arubaito | Tìm vệc…

0 comments

Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1

  Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 1 Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online…

0 comments

Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6

  Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 5 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 4 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 3 Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc…

0 comments
How to whitelist website on AdBlocker?

How to whitelist website on AdBlocker?