[Ngữ pháp N4] ~ておく (teoku)

[Ngữ pháp N4] ~ておく (teoku)

 

Ý nghĩa: Làm sẵn, làm trước, để nguyên như thế

+ Là cách nói biểu thị ý nghĩa “chuẩn bị trước, làm trước, làm sẵn” cho một mục đích, việc nào đó.

+ Hoặc dùng để diễn tả những hành động, sự chuẩn bị cho những lần tới.

+ Hoặc một số trường hợp diễn tả cứ để nguyên như thế, cứ để tình trạng như thế.

+ Cũng có những trường hợp diễn tả những hành động mang tính tạm thời, tức thời.

+ Đi với động từ diễn tả ý chí hành động. Không đi với động từ vô thức.

+ Trong văn nói, nhiều trường hợp ておくđược nói ngắn thành とく

Cấu trúc: [Chủ ngữ] は/ が + [Danh từ] を + [Động từ thể て] + おく

Ví dụ:

① 来週(らいしゅう)試験(しけん)のため、漢字(かんじ)勉強(べんきょう)しておきました。

→ Để chuẩn bị cho kỳ thi tuần tới, tôi đã học trước kanji rồi.

② 友達(ともだち)(あそ)びに()るので、部屋(へや)をきれいにしておきます。

→  Bạn sắp đến chơi nên tôi dọn dẹp phòng trước.

③ 会議(かいぎ)のために、資料(しりょう)をコピーしておきました。

→ Tôi đã copy sẵn tài liệu để chuẩn bị cho buổi họp.

④ この(ほん)()んでおいた(ほう)がいい。

→ Tốt nhất là nên đọc sẵn quyển sách này đi. (Vì nó tốt cho bạn đấy)

⑤ 明日(あした)のパーティーを準備(じゅんび)しておかないといけない。

→ Phải chuẩn bị sẵn cho buổi tiệc ngày mai thôi.

⑦ その書類(しょるい)はあとで()ますから、そこに()いておいて(くだ)さい。

→ Tài liệu đó tôi sẽ xem sau, nên anh hãy để ở đó.

⑧ 明日(あした)のパーティーを準備(じゅんび)しておかないといけない。

→ Phải chuẩn bị sẵn cho buổi tiệc ngày mai thôi.

⑨ このワインは(つめ)たい(ほう)がいいから、()むときまで冷蔵庫(れいぞうこ)にいれておこう。

→ Rượu vang này uống lạnh mới ngon, nên hãy cho vào tủ lạnh trước.

* 「~ておく」còn diễn đạt ý nghĩa làm gì đó sẵn giúp cho ai đó.

① お弁当(べんとう)(つく)っておいたよ。

→ Tôi làm sẵn bento (cho anh) rồi đấy.

② (わたし)(まか)せておいて。

→ Cứ để đấy cho tôi. (Tôi sẽ làm giúp cho)

③ ホテルを予約(よやく)しておくから、心配(しんぱい)しないで。

→ Tôi sẽ đặt sẵn khách sạn (cho anh) nên không phải lo đâu.

* Trong hội thoại, 「~ておく」được nói tắt thành 「~とく」

→ ホテルを予約(よやく)しとくから、心配(しんぱい)しないで、Tôi sẽ đặt sẵn khách sạn (cho anh) nên không phải lo đâu.

→ (かあ)さんに(はな)しとくね Anh sẽ nói chuyện trước với mẹ em nhé!

 

Thể phủ định Vておく(Vteoku): ~ないで +  おく

*しないでおく( = shinai de oku) 

*食べないでおく ( = tabenai de oku) 

Ví dụ:

  • もう、これ以上(いじょう)(あそ)ばせておかない。勉強(べんきょう)するよ 。

→ Tôi không cho bạn chơi thêm nữa, chúng ta đi học thôi.

 

Đọc thêm :

Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online

  Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại…

0 comments

Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online

  Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 5 Shadowing Arubaito | Tìm vệc…

0 comments

Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1

  Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 1 Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online…

0 comments

Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6

  Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 5 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 4 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 3 Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc…

0 comments
How to whitelist website on AdBlocker?

How to whitelist website on AdBlocker?