[Ngữ pháp N4] Phân biệt そう、よう、らしい、 và みたい(sou-you-rashii-mitai)

[Ngữ pháp N4] Phân biệt そう、よう、らしい、 và みたい(sou-you-rashii-mitai)

 

Cả ba mẫu câu này đều có thể dịch là “có vẻ, hình như, dường như”. Xem lại cách dùng chi tiết: ~よう/ みたいそうです② và  らしいです

Tuy nhiên về mặt sắc thái thì khác nhau ở chỗ: 「~よう/みたい」diễn đạt sự đánh giá, suy đoán dựa trên cảm giác, thị giác (nhìn), thông tin nghe được từ người khác (nghe) và thậm chí cảm giác thật khi sờ vào hiện vật. 「 そう 」thì chỉ diễn đạt sự đánh giá, suy đoán dựa vào cảm giác và thị giác, tức là nhìn thấy như thế nào thì nghĩ và nói ngay ra. 「らしい」thì đánh giá không dựa vào cảm giác mà phải bằng thông tin thật sự được nghe thấy (là chủ yếu) hoặc nhìn thấy. Do đó 「らしい」 cũng mang tính khách quan hơn 3 mẫu câu còn lại.

 

Ví dụ:

① (Nhìn mặt bạn) あなたは(ねつ)がありそうですね。
→ Trông cậu như bị sốt vậy.

② (Nhìn & sờ trán) あなたは(ねつ)があるようですね。
→ Hình như cậu sốt đấy.

③ (Nghe người khác nói) あなたは(ねつ)があるらしいですね。
→ Tớ nghe nói hình như cậu bị sốt à.

Bài luyện tập:

Chọn câu trả lời đúng (đáp án ở cuối bài):

1. (ダットさんの(かお)()て)(Nhìn mặt Đạt)

先生(せんせい): 田中(たなか)さんは(うれしいようですね、うれしそうですね、うれしいらしいですね)
木村(きむら): (なん)かいいことが(あったようですね、あったらしいですね、あったそうですね)

2.  最近(さいきん),()(いた)い。(わたし)は(()(わる)いようだ、()(わる)そうだ、()(わる)いらしい)
(かれ)(おく)さんの(はなし)では、(かれ)最近(さいきん)()(わる)いようだ、()(わる)そうだ、()(わる)いらしい)
(): dạ dày, bao tử、(わる)い: tồi, xấu、(おく)さん: vợ)

3. ずいぶん(ふる)(いえ)ですね。(ねずみがいそうですね、ねずみがいるようですね、ねずみがいるらしいですね )

4. あれ、(なに)(おと)がしますね。(ねずみがいそうですね、ねずみがいるようですね、ねずみがいるらしいですね )

5. (おお)きい(いし)(いし) ですね ((おも)そうですね 、(おも)いようですね、(おも)いらしいですね)

6. (おお)きい(いし)ですね。あの(ひと)()てませんね。((おも)そうですね 、(おも)いようですね、(おも)いらしいですね)

7、あの銅像(どうぞう) (どうぞう)ね 、だれも()(も)ち()げられなかったんだそうです。ずいぶん((おも)そうですね 、(おも)いようですね、(おも)いらしいですね)
(銅像(どうぞう): tượng đồng、()()げる:もちあげる: nhấc lên、ずいぶん: khá)

8. Hội thoại giữa trưởng phòng (課長(かちょう)) và cấp dưới (部下(ぶか))

課長(かちょう)(くん)担当(たんとう) しているあの契約(けいやく)、どうなっているのかね。
部下(ぶか):(うまくいきそうです。うまくいっているようです。うまくいったそうです)
(担当(たんとう)する: đảm nhiệm, phụ trách、契約(けいやく): hợp đồng、うまい: tốt, suôn sẻ)

[ĐÁP ÁN]

1. うれしそうですね、 あったようですね/ あったらしいですね
2.()(わる)いようだ 、()(わる)いらしい)
3. ねずみがいるようですね
4. ねずみがいるらしいですね
5. (おも)そうですね
6. (おも)そうですね/ (おも)いようですね
7. (おも)いらしいですね
8. うまくいきそうです

Đọc thêm :

Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online

  Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại…

0 comments

Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online

  Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 5 Shadowing Arubaito | Tìm vệc…

0 comments

Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1

  Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 1 Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online…

0 comments

Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6

  Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 5 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 4 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 3 Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc…

0 comments
How to whitelist website on AdBlocker?

How to whitelist website on AdBlocker?