[Ngữ pháp N5] Diễn đạt sự tồn tại của người/vật: ~があります/~がいます

[Ngữ pháp N5] Diễn đạt sự tồn tại của người/vật: ~があります/~がいます

I. Ngữ pháp 〔Người/động vật〕が います

Nghĩa: Có ai đó/ con gì ở đâu đó

Cách sử dụng: Diễn tả trạng thái có người (động vật) nào đó (ở đâu đó). Không sử dụng cho tĩnh vật, đồ vật .v.v.

Dạng sử dụng:

〔Người/động vật〕が います

〔Người/động vật〕が いる

いる là thể ngắn của います。

いました là quá khứ của います。

いた là thể ngắn của いました

* Đối với tĩnh vật, đồ vật… sẽ sử dụng cấu trúc ~があります

Ví dụ:

にほんじんのせんせいいます

Có giáo viên người Nhật.

おんなのこいます

Có bé gái.

ねこいます

Có con mèo.

いぬいません

Không có con chó.

* Câu hỏi:

だれいますか

せんせいいます

– Có ai vậy?

– Có giáo viên.

hoặc:

だれもいません。hoặc thể thường(ngắn,xuồng xã, thân thiết): だれもいない

(Không có ai cả)

Dạng nâng cao: Có (ai đó) ở (đâu đó)

Cấu trúc:

〈Nơi chốn〉に〈Người/động vật〉がいます

Ví dụ:

きょうしつせんせいがいます。

Có giáo viên ở trong lớp học.

あそこおとこの子こがいます

Có bé trai ở đằng kia.

にかいにたなかさんいます

Có anh Tanaka ở tầng 1.

(*) Ở Nhật いちかい được hiểu là tầng trệt. Tầng 1 sẽ là にかい

にわねこいます

Có con mèo ở ngoài vườn.

*Câu hỏi:

〈Người/động vật〉〈どこに〉いますか?

Ví dụ:

(1) どこいますか?

あそこいます

– (Ai đó) ở đâu?

– Ở đằng kia.

(2) せんせいどこいますか?

⇒(せんせいは)あそこいます

– Thầy giáo ở đâu vậy?

– (Thầy giáo) ở đằng kia.

II. Ngữ pháp 〔Người/động vật〕が あります

Nghĩa: Có ai đó/ con gì ở đâu đó

Cách sử dụng: Diễn tả trạng thái có vật nào đó (ở đâu đó). Không sử dụng cho con người, vật di chuyển được…

Dạng sử dụng:

〔Vật/Đồ vật〕が あります

〔Vật/Đồ vật〕が ある

* ある là thể ngắn あります。

ありました là quá khứ của あります。

あった là thể ngắn của ありました

Ví dụ:

 ラジオあります

Có cái radio.

② テレビあります。

Có cái tivi.

ほんあります

Có quyển sách.

Câu hỏi:

なにがありますか?

ほんあります。

– Có cái gì?

– Có quyển sách.

hoặc:

なにもありません。

(Không có gì cả)

Dạng nâng cao: Có (vật gì) ở (đâu đó)

Cấu trúc:

〈Nơi chốn〉に〈Vật/Đồ vật〉が あります

Ví dụ:

つくえのうえほんあります。

Có quyển sách trên bàn.

⑤ あそこにテレビあります。

Có tivi ở đằng kia.

いちかいかいぎしつあります。

Có phòng họp ở tầng trệt.

(*) Ở Nhật いちかい được hiểu là tầng trệt. Tầng 1 sẽ là にかい

*Câu hỏi:

〈Vật〉〈どこに〉ありますか?

Ví dụ:

(1) トイレどこありますか?

⇒(トイレは)あそこあります。

– Toilet có ở đâu?

– (Toilet có) ở đằng kia.

(2) テレビはどこにありますか?

(テレビは)あそこあります。

– Tivi có ở đâu?

– (Tivi có) ở đằng kia.

Đọc thêm :

Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online

  Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại…

Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online

  Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 5 Shadowing Arubaito | Tìm vệc…

Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1

  Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 1 Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online…

Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6

  Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 5 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 4 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 3 Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc…

How to whitelist website on AdBlocker?

How to whitelist website on AdBlocker?