Nói lời chia buồn trong tiếng Nhật

Nói lời chia buồn trong tiếng Nhật

 

Có thể một ngữ cảnh chia buồn sẽ không thường xuyên xuất hiện trong công việc và đời sống hằng ngày của bạn khi tiếp xúc với người Nhật. Có lần mẹ của sếp mình qua đời, bỗng dưng mình phát hiện ra từ lâu nay chưa nói một câu chia buồn (trong hoàn cảnh tang chế) bằng tiếng Nhật. Mấy người trong văn phòng hỏi mình nói thế nào mình cũng ậm ừ không trả lời được, sau đây chia sẻ với bạn một vài cách nói chia buồn bằng tiếng Nhật như sau nhé.

このたびは ご愁傷しゅうしょうさまで ございます。
Dịch thoát nghĩa: xin chia buồn với [bạn] trong hoàn cảnh này.

Đây là các diễn đạt đơn giản thông thường không chỉ trong tang chế mà cả trong một tai nạn nào đó, để bày bỏ sự cảm thông của người nói với người chịu mất mát. Cách nói này rất phổ thông và sử dụng rộng rãi nên đôi khi nhiều người xem có cũ rích, sáo rỗng và nhàm chán. Nhưng thực ra vấn đề nằm ở chỗ thái độ bạn nói thôi. Hãy cố gắng phát âm chậm và rõ chữ, kiểu như このたび (rồi ngưng một chút) và ご愁傷(しゅうしょう)さまで ございます. Và tất nhiên với cả lòng thành khẩn của bạn, chứ nói như trả bài không khéo trở nên thô lỗ.

Và cũng tuỳ hoàn cảnh mà bạn biết linh động sử dụng một cách diễn đạt khác. Giả sử bạn ở trong một mối quan hệ thân thiết hơn một chút với người đã khuất. Bạn có thể nói như là:

さぞ お力落(ちからお)としのことと (ぞん)じます。。(sazo o-chikara otoshinokototo zonjimasu。)
[tôi hiểu rằng] đây thật là một sự mất mát lớn.

hoặc là:

こころから おやみ もうしあげます。(kokorokara okuyami mōshiagemasu。)
Xin chân thành chia buồn.

Trong những cách diễn đạt này bạn cũng cần đi kèm với thái độ thể hiện qua động tác của cơ thể nếu như bạn phải nói lời chia buồn đối diện với người chịu mất mát. Với người Nhật thì họ thực hiện tự nhiên thôi, nhưng vì mình là がいじん nên phải mô tả có phần gượng ép, như thế này.

Mắt nhìn thẳng và cuối sâu người (khoảng 60 độ), hai tay phải giữ thẳng hai bên hông (nếu là phụ nữ bạn có thể nắm lại trước bụng). Sau đó, sau đó bạn nhẹ nhàng ngước mắt mà không cần ngẩng đầu, rồi tiếp theo bạn mới ngẩng nhẹ đầu nhưng không đứng thẳng. Cuối cùng bạn cuối sâu người lần thứ hai, vậy là hoàn thành. Bạn thử vừa nói vừa thực hiện động tác như mô tả xem sao.

Japanese-Funeral

Khi bạn ra về, gia đình người chịu mất mát sẽ cảm ơn bạn vì đã đến chia buồn, có thể bạn sẽ được nghe diễn đạt như là:

(いそが)しい(ちゅう)を、さっそくお()やみいただきましてありがとうございます。
Xin cảm ơn đã bỏ thời gian đến để chia buồn [cùng gia đình chúng tôi]


Khi ai đó gặp bất hạnh, điều không may thì bạn thường chia buồn với họ.

愁傷(しゅうしょう)(さま)! Go-Shuushou sama | ご愁傷(しゅうしょう)(さま)でした! Go-Shuushou sama deshita
Đây là cách chia buồn trang trọng, 愁傷(しゅうしょう) nghĩa là “Sầu Thương”. Câu nói có thể dịch là “Thành thật chia buồn với anh/chị”.

()(どく)(さま) (O-kinodoku-sama)
“Tôi rất lấy làm tiếc cho anh/chị”.

()(どく)です。(O-kinodoku-desu) = “Thật đáng tiếc”

Với bạn bè:
大変(たいへん)でしたね Taihen deshita ne
可哀(かわい)そう Kawaisou

Ngoài ra còn có:
この(たび)のご不幸(ふこう)大変(たいへん)残念(ざんねん)なことでした。(Kono tabi no go-fukou, taihen zannen-na koto deshita.)
Việc bất hạnh lần này thật là một việc đáng tiếc.

Bạn sử dụng các cách nói trên chắc là đủ. Ngoài ra, bạn có thể động viên người gặp bất hạnh, không may.

元気(げんき)()してください。(Genki wo dashite kudasai).
Hãy mạnh mẽ lên!

Trang trọng thì là:
さぞかしおつらいでしょうが、どうかお力落(ちからおと)しのないように・・・。(Sazokashi o-tsurai deshou ga, douka o-chikara-otoshi no nai you ni…)
Việc này chắc rất đau đớn nhưng đừng quá đau buồn…

“Sazokashi” là rất (totemo), chikara-otoshi là chỉ việc mất hết năng lượng, sinh khí.

Đọc thêm :

Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online

  Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại…

0 comments

Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online

  Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 5 Shadowing Arubaito | Tìm vệc…

0 comments

Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1

  Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 1 Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online…

0 comments

Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6

  Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 5 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 4 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 3 Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc…

0 comments
How to whitelist website on AdBlocker?

How to whitelist website on AdBlocker?