Sự khác nhau giữa hiraku, aku và akeru: Mở

Sự khác nhau giữa hiraku, aku và akeru: Mở

 

Cùng một chữ kanji 開 [ KHAI ] giống nhau, nghĩa là “mở” trong tiếng Nhật có đến 2 từ là: ひらく(Hiraku)あく(Aku)

Chúng ta cùng tìm hiểu sự khác nhau giữa chúng.

HIRAKU

Khi nhắc đến động từ này, chúng ta hay hình dung đến cảnh tượng hoa nở(nở theo nghĩa mở cánh hoa ra từ từ, chứ nếu hoa nở thì dùng tự động từ ()く nha). Cánh hoa từ từ mở từ trong ra ngoài. Dần dần, chúng tả cảm thấy như nhìn thấy bên trong. Những thứ như ô, dù thường được gấp lại, chúng ta sử dụng từ hiraku để mở các thứ gấp, hoặc mở đối với những thứ theo chuyển động trượt. Thêm nữa, hiraku thường mang nghĩa mở từ từ (như cánh hoa nở). Nếu nói đến chuyển động mở đột ngột như là mở khóa cái gì, có thể sử dụng cả 02 từ. Những từ tượng thanh, như パッとポン, có xu hướng sử dụng từ あく

Ví dụ:

  • (はな)がひらく
  • 傷口(きずぐち)がひらく
  • ()がひらく
  • (ほん)がひらく
  • 自動(じどう)ドアがひらく
  • (まど) がひらく
  • 二人(ふたり)()はどんどん(ひら)いていく(một cách bóng gió, khoảng cách giữa bạn và đối thủ ngày càng mở rộng)

AKU

Những thứ đóng bằng khóa, nắp…. và chuyển động một chiều. Khi nghĩ về động từ này chúng ta tưởng tưởng về những thứ giống như những vật cản, ngăn cản bạn chẳng hạn như cánh cửa bị khóa, bạn phải sử dụng khóa để mở cánh cửa.

Ví dụ:

  • ドアがあく(loại cửa nhấn, đẩy)
  • (まど)があく(loại cửa trượt)
  • (かぎ)があく
  • (びん)があく

Tuy nhiên, có trường hợp có thể sử dụng được cả 「ひらく」và「あく」, nên nếu phân biệt như trên sẽ không rõ ràng lắm.

  • ()がひらく/あく
  • (くち)がひらく/あく

“Mở mắt” bạn có thể hình dung giống như “mở nắp” (mở cái ngăn cản bạn nhìn thấy ánh sáng) hoặc lại có thể hình dung giống với kiểu đóng gấp. Vì thế có thể sử dụng với cả 02 từ hiraku hoặc aku.

Về mặt ngữ pháp, 「ひらくvừa là tự động từ, vừa là tha động từ trong khi đó, 「あく」chỉ là tự động từ thôi, tha động từ của nó phải là 「あける」。Phía trên chỉ trình bày 「ひらく」với tư cách là tự động từ, dưới đây là 01 vài ví dụ về tha động từ:

  • (かさ)をひらく
  • (ほん)をひらく
    (みせ)をひらく:xây dựng một cửa hàng mới, bắt đầu việc kinh doanh.

Sử dụng tha động từ 「あける」、sẽ mang nghĩa khác.

  • (みせ)をあける:Mỗi ngày, đến thời gian mở cửa hàng, chúng ta sẽ mở cửa tiệm, và bắt đầu kinh doanh cho ngày đó.

「ひらく」và「あく」và「あける」vẫn còn khá phức tạp nhỉ? Chúng ta hãy nhớ các nguyên tắc cơ bản trên, rồi sau đó, vào từng câu trong thực tế, và phải xác nhận lại để sử dụng cho chính xác nhé.

Ví dụ,

Mở trái tim,

Mở khóa trái tim, các bạn sẽ sử dụng từ nào trong 2 từ

Khi sử dụng 01 cách bóng bẩy, “mở trái tim” có nghĩa chỉ 01 ai đó thoải mái với bạn, cố gắng hiểu bạn.

Cả 02 trường hợp này chúng ta đều sử dụng ひらく

  • 彼女(かのじょ)(こころ)(ひら)
  • (こころ)(かぎ)(ひら)

Đọc thêm :

Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online

  Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại…

0 comments

Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online

  Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 5 Shadowing Arubaito | Tìm vệc…

0 comments

Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1

  Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 1 Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online…

0 comments

Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6

  Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 5 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 4 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 3 Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc…

0 comments
How to whitelist website on AdBlocker?

How to whitelist website on AdBlocker?