Từ vựng N4 – Bài 15: Giờ ăn trưa

Từ vựng N4 – Bài 15: Giờ ăn trưa

 

1. Bài đọc: ランチタイム

A: (ぼく)はハンバーグに()めた。(きみ)は?
B: (わたし)はスパゲッティにしよう。すみませーん。
店員(てんいん): はい。お(うかが)いします。

***
A: すみませんが、別々(べつべつ)(はら)ってもいいですか。

店員(てんいん): かしこまりました。ハンバーグは1000(えん)、スパゲッティは980(えん)です。

***
A: どうだった?けっこうおいしかったよね。
B: うん、(あじ)があまり()くなくて、よかったわ。

2. Từ vựng:

  • (ぼく): tôi (cách xưng hô được dùng bởi đàn ông, con trai, ít trang trọng hơn (わたし))
  • (きみ): bạn/cậu/em (cách gọi thân mật cho đại từ nhân xưng ngôi thứ 2, chủ yếu dùng bởi đàn ông khi gọi bạn bè, đồng nghiệp thân thiết, những người bằng tuổi hay ít tuổi hơn. Các cặp đôi cũng hay dùng đại từ này để gọi nhau)
  • ハンバーグ: món thịt hamburger, một dạng thịt được viên lại thành miếng to và chiên lên
  • スパゲッティ: mì spagetti
  • (うかが)いします: tôi đến đây! (cách nói lịch sự của きます)
  • 別々(べつべつ)に: riêng lẻ, riêng rẽ
  • (はら)う: thanh toán, trả tiền
  • (あじ): vị
  • ()い: (vị) đậm (đặc)

3. Mở rộng

① Danh từ は どうですか/ いかがですか? ~ thì thế nào? (dùng khi đề xuất, gợi ý hoặc hỏi cảm giác của người khác về điều gì đó 「いかがですか」 lịch sự hơn 「どうですか」)

Ví dụ:

  • ステーキはどうですか/いかがですか。Món bít tết thì thế nào/ có được không? (đề xuất, gợi ý)
  • 日本(にっぽん)生活(せいかつ)はどうですか。 Cuộc sống ở Nhật thế nào? (hỏi cảm tưởng, cảm giác)

② Danh từ は どうだった/ どうでしたか/いかがでしたか。~ được chứ/ thế nào? (dùng khi hỏi cảm giác của người khác sau khi làm việc gì, dùng đồ gì hoặc ăn món gì, どうだった< どうでしたか< いかがでしたか theo thứ tự độ lịch sự tăng dần)

Ví dụ:

  • サンドイッチは どうだった/ どうでしたか。Cậu thấy món sandwich thế nào?
  • 試験(しけん)は どうでしたか/ いかがでしたか。Cậu thi thế nào?

Xem các bài đã đăng: Tổng hợp từ vựng N4

Đọc thêm :

Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online

  Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại…

0 comments

Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online

  Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 5 Shadowing Arubaito | Tìm vệc…

0 comments

Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1

  Giao tiếp thành thạo như người Nhật với Shadowing trung cao cấp N3 N2 N1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 1 Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc Qua Mạng Internet Online Hướng dẫn đăng ký thi JLPT qua mạng Internet A-Z | Sign up for the JLPT online…

0 comments

Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 6

  Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 5 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 4 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 1 Shadowing Arubaito | Tìm vệc làm | Thi vào đại học 3 Hướng Dẫn Báo NYUKAN Chuyển Việc…

0 comments
How to whitelist website on AdBlocker?

How to whitelist website on AdBlocker?